|
|
|
| |
| ► Thiết kế theo kết cấu và công nghệ Korea : vững chắc - ổn định - mỹ thuật. |
| ► Hệ thống điều khiển: thao tác đơn giản - thiết bị ổn định và chính xác - an toàn. |
| ► Băng tải xoay hoặc cốt liệu âm (thay cho đường ray) giúp tăng hiệu quả kinh tế nhờ tiết kiệm thời gian, nhiên liệu, thuận tiện khi cần di dời. |
| ► Các tấm lót, guốc trộn của cối HanMix - Korea có độ mài mòn rất thấp: 70.000 - 10.000 m3 |
| ► Thiết bị cân và hiển thị của hãng Dacell - Korea có độ chính xác cao (< 0,5%), bền và ổn định, dễ cân chỉnh. |
| ► Các phụ tùng thay thế luôn có sẵn tại Công Ty Vinh Sơn. |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT / Technical Parameter
|
CHI TIẾT KỸ THUẬT
|
CÁC LOẠI TRẠM TRỘN BÊ TÔNG ( CÔNG SUẤT TỪ 30 m3 – 180 m3 )
|
|
30 m3
|
45 m3
|
60 m3
|
90 m3
|
120 m3
|
180 m3
|
|
AGGREGATE BIN (No. x m3)
PHỂU CHỨA CÁT ĐÁ
|
2 x 6
|
3 x 7
|
3 x 7
|
4 x 10
|
4 x 12
|
4 x 20
|
|
WEIGHING HOPPER
THÙNG CÂN CỐT LIỆU
(No. of loaded x kg)
|
AGGREGATE
CÁT ĐÁ
|
4 x 1000
|
4 x 1000
|
4 x 1000
|
4 x 5000
|
4 x 5000
|
4 x 5000
|
|
CEMENT
XI-MĂNG
|
3 x 500
|
3 x 1000
|
3 x 1000
|
3 x 1000
|
3 x 1000
|
3 x 2000
|
|
WATER
NƯỚC
|
1 x 1000
|
1 x 1000
|
1 x 1000
|
3 x 1000
|
3 x 1000
|
3 x 1000
|
|
MIXER / MOTOR
NỒI TRỘN / CÔNG SUẤT MÔ-TƠ
|
|
JS1000/500
30 kw
x 1
|
HANMIX
1500/1000
37 kw x 1
|
HANMIX
2250/1500
22 kw x 2
|
HANMIX
3000/2000
37 kw x 2
|
HANMIX
4500/3000
55 kw x 2
|
|
CEMENT SILO (TẤN)
SI-LÔ XI-MĂNG
|
Từ 45 tấn đến 120 tấn
|
|
CEMENT SCREW (TẤN/HR)
VÍT TẢI XI-MĂNG
|
1 x 40
|
1 x 40
|
2 x 60
|
2 x 60
|
2 x 80
|
2 x 80
|
|
AIR COMPRESSOR (HP)
MÁY NÉN KHÍ
|
3 HP
|
3 HP
|
5 HP
|
7.5 HP
|
10 HP
|
13 HP
|
|
ELECTRIC POWER (V)
NGUỒN ĐIỆN
|
380 V – 3 phase
|
|
POWER CONSUMPTION (KW)
ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ
|
50 kw
|
80 kw
|
100 kw
|
120 kw
|
180 kw
|
200 kw
|
|
CONTROL SYSTEM
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
|
Automatic and Manual – Screen and PLC control
Hoàn toàn tự động và bằng tay – Sử dụng tiếng Việt hoặc tiếng Anh
|
|
| |
|